Tuyển sinh: Điện thoại liên hệ:.:: 028 3985 1932 - 028 3985 1917 - 028 3895 5858 ::.

Quý phụ huynh và Thí sinh lấy hồ sơ tuyển sinh Đại học năm 2019 theo đường link dưới đây.

1. Phiếu đăng ký xét tuyển Đại học bằng phương thức sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 (tải file tại đây)

2. Phiếu điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào đại học, cao đẳng, trung cấp năm 2019 (dành cho phương thức Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 (tải file tại đây)
3. Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng vào đại học, cao đẳng, trung cấp năm 2019 (tải file tại đây)
4. Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển vào đại học, cao đẳng, trung cấp năm 2019 (tải file tại đây)

THÔNG TIN TUYỂN SINH
HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2019

MÃ TUYỂN SINH: HUI

Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2019.

1. Nguyên tắc chung

Tạo mọi điều kiện thuận tiện và tạo cơ hội tối đa cho thí sinh, đảm bảo công bằng, công khai.

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

3. Phương thức và căn cứ xét tuyển

a) Phương thức xét tuyển

- Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2019.
- Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 (ngưỡng điểm đủ điều kiện nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển: tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển từ 19.50 điểm trở lên đối với thí sinh xét tuyển vào cơ sở thành phố Hồ Chí Minh và 18.00 điểm trở lên đối với thí sinh xét tuyển vào phân hiệu Quảng Ngãi).

b) Căn cứ xét tuyển

- Xét tổng điểm của điểm 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển (theo danh sách công bố kèm theo, không nhân hệ số), điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên diện chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
- Tiêu chí phụ: Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng tổng điểm dẫn đến vượt chỉ tiêu, Hội đồng tuyển sinh sẽ xét thêm tiêu chí phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển.

4. Nhóm ngành/Ngành và chỉ tiêu xét tuyển

Nhóm ngành/Ngành tại cơ sở thành phố Hồ Chí Minh

Stt
Nhóm Ngành/ Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Môn chính
Chỉ tiêu
Tổng chỉ tiêu 2019
Hệ Đại Trà
Hệ Chất Lượng Cao
Đại trà
Chất lượng cao
1
Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7510301
7510301C
A00, A01,
C01, D90
Toán
300
120
420
2
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
7510302
7510302C
A00, A01, C01, D90
Toán
160
40
200
3
Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108
A00, C01, D01, D90
Toán
200
200
4
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201
7510201C
A00, A01, C01, D90
Toán
120
80
200
5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203
7510203C
A00, A01, C01, D90
Toán
120
80
200
6
Công nghệ chế tạo máy
7510202
7510202C
A00, A01, C01, D90
Toán
120
80
200
7
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
 
A00, A01, C01, D90
Toán
210
210
8
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
7510206
 
A00, A01, C01, D90
Toán
280
280
9
Kỹ thuật xây dựng
7580201
 
A00, A01,
C01, D90
Toán
210
210
10
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205
 
A00, A01,
C01, D90
Toán
70
70
11
Công nghệ dệt, may
7540204
 
A00, C01, D01, D90
Toán
210
210
12
Thiết kế thời trang
7210404
 
A00, C01, D01, D90
Toán
110
110
13
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin
7480201
7480103C
A00, C01,
D01, D90
Toán
460
80
540
14
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc - Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ - Hóa dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu
7510401
7510401C
A00, B00,
D07, D90
Hóa
500
80
580
15
Công nghệ thực phẩm
7540101
7540101C
A00, B00, D07, D90
Hóa
160
40
200
16
Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm
7720497
A00, B00, D07, D90
Hóa
80
80
17
Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm
7540106
A00, B00, D07, D90
Hóa
80
80
18
Công nghệ sinh học
7420201
7420201C
A00, B00, D07, D90
Hóa
160
40
200
19
Nhóm ngành Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường
7510406
7510406C
A00, B00, D07, C02
Hóa
245
40
285
20
Quản lý đất đai
7850103
 
A01, C01, D01, D96
Toán
100
100
21
Bảo hộ lao động
7850201
 
A01, C01, B00, D07
Toán
115
115
22

Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán

7340301
7340301C
A00,  A01,
D01, D90
Toán
440
80
520
23

Ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

7340201
7340201C
A00,  C01,
D01, D90
Toán
320
80
400
24
Marketing
7340115
7340115C
A01, C01, D01, D96
Toán
200
80
280
25
Quản trị kinh doanh
7340101
7340101C
A01, C01, D01, D96
Toán
280
160
440
26
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810103
 
A01, C01, D01, D96
Toán
220
220
27
Kinh doanh quốc tế
7340120
7340120C
A01, C01, D01, D96
Toán
70
40
110
28
Thương mại điện tử
7340122
 
A01, C01, D01, D90
Toán
70
 
70
29
Luật kinh tế
7380107
 
A00, D01, D96
Toán
70
 
70
C00
Văn
 
30
Luật quốc tế
7380108
 
A00, D01, D96
Toán
70
 
70
C00
Văn
 
31
Ngôn ngữ Anh
7220201
 
D01, D14, D15, D96
Tiếng Anh
600
 
600
TỔNG CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2019 TẠI CƠ SỞ TP. HỒ CHÍ MINH
 
6,350
1,120
7,470

Ngành và chỉ tiêu Tại Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi

Stt
Nhóm Ngành/ Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Môn chính
Chỉ tiêu
Tổng chỉ tiêu 2019
Hệ Đại Trà
Hệ Chất Lượng Cao
Đại trà
Chất lượng cao
1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301
A00, A01, C01, D90
Toán
40
40
2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201
A00, A01, C01, D90
Toán
50
50
3
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
A00, A01, C01, D90
Toán
50
50
4
Công nghệ thông tin
7480201
A00, C01, D01, D90
Toán
40
40
5

Kế toán

7340301
A00,  A01,
D01, D90
Toán
40
40
6
Quản trị kinh doanh
7340101
  A01, C01, D01, D96
Toán
50
50
TỔNG CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2019 TẠI PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI
 
270
270

5. Các tổ hợp 3 môn xét tuyển:

- Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học
- Khối A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý
- Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học
- Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
- Khối D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học
- Khối C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Khối C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
- Khối C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học
- Khối D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
- Khối D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý
- Khối D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên
- Khối D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

6. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2019.
- Hồ sơ đăng ký theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào tạo.

b) Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12.
Hồ sơ gồm có:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (Quý phụ huynh và Thí sinh tải file Hồ sơ xét tuyển tại đây);
- 01 Bản photocopy học bạ THPT (có công chứng);
- 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước;
- 01 Bản sao giấy khai sinh;
- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng;
- Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
- 01 Phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận Giấy báo trúng tuyển và số điện thoại liên lạc (riêng những thí sinh nộp hồ sơ tại trường không cần nộp phong bì và tem).

7. Thời gian và địa điểm nộp hồ sơ xét tuyển

a) Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2019: Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào tạo.

b) Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12: Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 15/05/2019 đến hết ngày 05/07/2019.

Thí sinh xét tuyển học tại Cơ sở thành phố Hồ Chí Minh:

+ Nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh - Phòng Đào tạo, trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh;

+ Nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ trên. Để an toàn và tiện lợi cho việc chuyển lệ phí xét tuyển, các thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển tại các bưu cục của Vietnam Post (Bưu chính Việt Nam), đơn vị đã ký kết hợp tác với trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh trong công tác hỗ trợ các thí sinh đăng ký xét tuyển đại học năm 2019.

Thí sinh xét tuyển học tại Phân hiệu Quảng Ngãi – Tỉnh Quảng Ngãi:

+ Nộp trực tiếp tại Phân hiệu theo địa chỉ: Phòng Giáo vụ và Công tác sinh viên, trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh – Phân hiệu tại Quảng Ngãi, số 938 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi;

+ Nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ trên. Hồ sơ nộp giống như tại Cơ sở thành phố Hồ Chí Minh.

8. Thông tin liên hệ

Cơ sở thành phố Hồ chí Minh: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: (028) 3895 5858; (028) 3985 1932; (028) 3985 1917; Email: tuyensinh@iuh.edu.vn; Website: www.iuh.edu.vn/tuyensinh

Phân hiệu Quảng Ngãi: Số 938 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, điện thoại: (0255) 625 0075; (0255) 222 2135; 0916 222 135./.

HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

Tên trường
Ngành học


hiệu
trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Xét tuyển từ Kết quả thi THPT Quốc Gia
Xét tuyển từ học bạ THPT
Tổng chỉ tiêu
Điểm TT NV1 2013

Điểm TT NV1 2014

Chi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)
(6)
(7)
(8)

(9)

(10)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

HUI

 

 

   
8.500
 

 

 

- Số: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q.Gò Vấp, Tp.HCM;
- ĐT: (08) 3985 1917; (08)39851932; (08)38955858 - FAX: (08) 38946268;
- Website: www.iuh.edu.vn;
- Email: tuyensinh@iuh.edu.vn ;

 

 

 

       

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

7.200
800
8.000
 

 

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Đối tượng tuyển sinh: Người đã tốt nghiệp THPT.

- Phương thức TS:

Bậc đại học:
a) 90% chỉ tiêu dành cho phương thức xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT.
b) 10% xét tuyển từ học bạ (đối tượng tuyển sinh: học sinh các trường chuyên cấp tỉnh, học sinh đạt giải trong các kỳ thi quốc gia các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh; học sinh đạt giải các kỳ thi tay nghề cấp quốc gia có nghề đạt giải phù hợp với ngành đăng ký dự thi).

Bậc cao đẳng:
a) 50% chỉ tiêu dành cho phương thức xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT;
b) 50% chỉ tiêu xét tuyển từ học bạ.

-Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có: Bản photocopy học bạ có kết quả học tập của 5 học kỳ đầu tiên (có đóng dấu xác nhận của trường THPT, Bản sao Giấy khai sinh, bản sao có công chứng các giấy tờ minh chứng thuộc diện ưu tiên khu vực và ưu tiên diện chính sách (nếu có).
-Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển: Từ 01/02/2015 đến hết ngày 30/5/2015 (thí sinh gửi hồ sơ theo đường bưu điện sẽ được tính thời gian nộp hồ sơ là ngày gửi theo dấu trên phong bì).

Các thông tin khác: Số chỗ trong KTX:7.000

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điện
- Công nghệ điều khiển tự động

 

D510301

A00, A01, C01

495
55
550
16.0

16.0 & 16.5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy

 

D510201

A00, A01, C01

405
45
450
15.0

16.5

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

D510206

A00, A01, C01

270
30
300
14.0

14.5

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Gồm 03 chuyên ngành:
- Điện tử - Viễn thông
- Điện tử - Tự động
- Điện tử - Máy tính

 

D510302

A00, A01, C01

405
45
450
15.0

15.0

Khoa học máy tính
Gồm 04 chuyên ngành:
- Khoa học máy tính
- Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật phần mềm
- Hệ thống thông tin

 

D480101

A00, A01, C01, D01

450
50
500
14.0

15.0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

D510205

A00, A01, C01

405
45
450
16.0

16.5

Công nghệ may
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ may
- Thiết kế thời trang

 

D540204

A00, A01, C01, D01

315
35
350
 

16.5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

D510203

A00, A01, C01

315
35
350
15.0

16.0

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
- Hóa phân tích
- Công nghệ hóa dầu

 

D510401

A00, B00, D07

450
50
500
17.5

18.0

Công nghệ thực phẩm

 

D540102

A00, B00, D07

315
35
350
18.0

18.0 & 19.5

Công nghệ sinh học

 

D420201

A00, B00, D07

135
15
150
17.0

17.0 & 18.5

Công nghệ kỹ thuật môi trường
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
- Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D510406

A00, B00, D07

405
45
450
17.0

16.0 &
16.5

Quản trị kinh doanh
Gồm 06 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Marketing
- Kinh doanh quốc tế
- Quản trị khách sạn
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị nhà hàng và kỹ thuật chế biến

 



D340101
D340115
D340120
D340107
D340103
D340109

A00, A01, C01, D01



360
90
180
135
90
135


40
10
20
15
10
15
1.100



15.5

15.0
15.0
15.0
15.0



18.0
18.0
17.0
16.0
16.5
15.5

Kế toán, chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán

 

D340301

A00, A01, C01, D01

765
85
850
14.5

15.0

Tài chính – Ngân hàng
Gồm 02 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp

 

D340201

A00, A01, C01, D01

585
65
650
14.5

14.5

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

D01

270
30
300
16.5

20.0 ( tiếng anh * 2)

Thương mại Điện tử

 

D340122

A00, A01, C01, D01

225
25
250
14.0

14.0

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

500
 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điện
- Công nghệ điều khiển tự động

 

C510301

A00, A01, C01

43
42
85 (CS Thanh Hóa 40 CT; CS Quảng Ngãi 45 CT)
 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ k ỹ thuật cơ khí
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

C510201

A00, A01, C01

63
62
125 (CS Tp.HCM 40 CT; CS Thanh Hóa 45 CT; CS Quảng Ngãi 40 CT)
 

 

Công nghệ thông tin
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ thông tin
- Hệ thống thông tin

 

C480201

A00, A01, C01, D01

40
40
80 (CS Thanh Hóa 40 CT; CS Quảng Ngãi 40 CT)
 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

C510205

A00, A01, C01

43
42
85 (CS Thanh Hóa 40 CT; CS Quảng Ngãi 45 CT)
 

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
- Hóa phân tích
- Công nghệ hóa dầu

 

C510401

A00, B00, D07

63
62
125 (CS Tp.HCM 40 CT; CS Thanh Hóa 45 CT; CS Quảng Ngãi 40 CT)
 

 

Lưu ý : Các tổ hợp 3 môn xét tuyển:

1. Tổ hợp môn A00: Toán, Vật lý, Hóa học
2. Tổ hợp môn A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý
3. Tổ hợp môn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
4. Tổ hợp môn B00: Toán, Hóa học, Sinh vật
5. Tổ hợp môn D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học
6. Tổ hợp môn D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Mẫu phiếu đăng ký xét tuyển:

1. Giấy đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng (đối tượng dự thi tốt nghiệp THPT quốc gia)

2. Phiếu đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng.(đối tượng xét tuyển học bạ THPT)

Địa chỉ liên hệ:

Cơ sở chính:
- Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP.HCM.
- Điện thoại: (08) 38955858 – Fax: (08) 38946268
- Website: www.iuh.edu.vn/tuyensinh - Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

Cơ sở Quảng Ngãi:
- Địa chỉ: Số 938 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
- Điện thoại: (055) 6250075 – (055) 3713858 – Fax: (055) 3713858
- Website: www.iuh.edu.vn/QuangNgai - Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

Cơ sở Thanh Hóa:
- Địa chỉ: Xã Quảng Tâm, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Điện thoại: (037) 3675092 – (037) 3675764 – Fax: (037) 3675350
- Website: www.iuh.edu.vn/ThanhHoa - Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2014

Tên trường
Ngành học


hiệu
trường

Mã ngành

Khối thi

Tổng chỉ tiêu

Chi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

HUI

 

 

9500

 

- Số: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q.Gò Vấp, Tp.HCM;
- ĐT: (08) 3985 0578; 9851932; 8955858 - FAX: (08) 38946268;
- Website: www.iuh.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

8000

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức TS: Tham gia kỳ thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức.

+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi tuyển sinh;
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ chức thi tuyển mà xét tuyển kết quả thi tuyển sinh đại học theo đề thi 3 chung.
+ Trường không có chỉ tiêu cho hệ đại học liên thông cấp bằng chính quy (trình độ trung cấp lên đại học, cao đẳng lên đại học)

Các thông tin khác: Số chỗ trong KTX:7.000

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điện
- Công nghệ điều khiển tự động

 

D510301

A, A1

550

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ k ỹ thuật cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy

 

D510201

A, A1

400

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

D510206

A, A1

350

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Gồm 03 chuyên ngành:
- Điện tử - Viễn thông
- Điện tử - Tự động
- Điện tử - Máy tính

 

D510302

A, A1

500

Khoa học máy tính
Gồm 04 chuyên ngành:
- Khoa học máy tính
- Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật phần mềm
- Hệ thống thông tin

 

D480101

A, A1

400

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

D510205

A, A1

400

Công nghệ may
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ may
- Thiết kế thời trang

 

D540204

A, A1

300

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

D510203

A, A1

350

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
- Hóa phân tích
- Công nghệ hóa dầu

 

D510401

A, B

400

Công nghệ thực phẩm
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ thực phẩm
- Công nghệ sinh học

 

D540101

A, B

450

Công nghệ kỹ thuật môi trường
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
- Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D510406

A, B

450

Quản trị kinh doanh
Gồm 06 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Marketing
- Kinh doanh quốc tế
- Quản trị khách sạn
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị nhà hàng và kỹ thuật chế biến

 

D340101

A, A1, D1

1000

Kế toán, chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán

 

D340301

A, A1, D1

1000

Tài chính – Ngân hàng
Gồm 02 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp

 

D340201

A, A1, D1

850

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

D1

300

Thương mại Điện tử

 

D340122

A, A1, D1

300

Các ngành đào tạo cao đẳng

1500

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điện
- Công nghệ điều khiển tự động

 

C510301

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ k ỹ thuật cơ khí
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

C510201

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành kỹ thuật lạnh và điều hòa không khí)

 

C510206

A, A1

50

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Gồm 02 chuyên ngành:
- Điện tử - Viễn thông
- Điện tử - Tự động

 

C510302

A, A1

80

Công nghệ thông tin
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ thông tin
- Hệ thống thông tin

 

C480201

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

C510205

A, A1

100

Công nghệ may

 

C540204

A, A1

50

Công nghệ Chế tạo máy

 

C510202

A, A1

50

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
- Hóa phân tích
- Công nghệ hóa dầu

 

C510401

A, B

100

Công nghệ thực phẩm

 

C540102

A, B

100

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

C510406

A, B

100

Quản trị kinh doanh
Gồm 03 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Kinh doanh quốc tế
- Quản trị nhà hàng và kỹ thuật chế biến

 

C340101

A, A1, D1

200

Kế toán (chuyên ngành Kế toán - Kiểm Toán)

 

C340301

A, A1, D1

150

Tài chính – Ngân hàng
Gồm 02 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp

 

C340201

A, A1, D1

120

Ngôn ngữ Anh

 

C220201

D1

100

Tắt [X]