iuh
Tuyển sinh
ĐT liên hệ: 08 3985 1932 - 08 3985 1917 - 08 3895 5858
[ Đăng nhập ]
Untitled Document
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
   
 
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 03 năm 2017

THÔNG TIN TUYỂN SINH
HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh thông báo Thông tin tuyển sinh năm 2017 với 6.235 chỉ tiêu hệ đại học chính quy, cụ thể như sau:

1. Nguyên tắc chung

Tạo mọi điều kiện thuận tiện và tạo cơ hội tối đa cho thí sinh, đảm bảo công bằng, công khai.

2. Phương thức tuyển sinh

Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2017.

Căn cứ xét tuyển:

-Điểm xét tuyển là tổng điểm của các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển (được làm tròn 0,25 và không nhân hệ số);
cộng với điểm ưu tiên đối tượng, điểm ưu tiên khu vực (theo quy định hiện hành cảu Bộ Giáo dục và Đào tạo). Điểm bài thi Khoa học tự nhiên và điểm bài thi Khoa học xã hội là điểm trung bình chung của các môn thi thành phần.

-Điều kiện phụ: Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo điều kiện phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển (nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn).

3. Các tổ hợp 3 môn xét tuyển:

1. Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học
2. Khối A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý
3. Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học
4. Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
5. Khối D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học
6. Khối C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
7. Khối C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
8. Khối D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
9. Khối D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý
10. Khối D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên
11. Khối D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

4. Chỉ tiêu xét tuyển (tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh)

STT

Nhóm ngành/Ngành đào tạo

Mã ngành

Các tổ hợp
xét tuyển

Môn chính

Chỉ tiêu TS 2017

CQ

CLC

Tổng

1

Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52510301

A00, A01,
 C01, D90

Toán

280

80

360

2

Nhóm ngành Công nghệ Điện tử gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông; Công nghệ kỹ thuật máy tính

52510302

A00, A01, C01, D90

Toán

320

40

360

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

52510201

A00, A01, C01, D90

Toán

120

40

160

4

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A00, A01, C01, D90

Toán

60

40

100

5

Công nghệ chế tạo máy

52510202

A00, A01, C01, D90

Toán

130

40

170

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

A00, A01, C01, D90

Toán

335

0

335

7

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

52510206

A00, A01, C01, D90

Toán

140

0

140

8

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng gồm 02 ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580201

A00, A01, C01, D90

Toán

130

0

130

9

Công nghệ may

52540204

A00, C01, D01, D90

Toán

140

0

140

10

Thiết kế thời trang

52210404

A00, C01, D01, D90

Toán

70

0

70

11

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin

52480201

A00, C01, D01, D90

Toán

380

120

500

12

Công nghệ kỹ thuật hóa học

52510401

A00, B00, D07, D90

Hóa

310

80

390

13

Nhóm ngành Thực phẩm gồm 03 ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm

52540102

A00, B00, D07, D90

Hóa

175

40

215

14

Công nghệ sinh học

52420201

A00, B00, D07, D90

Hóa

120

40

160

15

Nhóm ngành Môi trường gồm 03 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường; Khoa học môi trường

52510406

A00, B00, D07, D90

Hóa

858

80

938

16

Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán

52340301

A00,  C01, D01, D96

Toán

322

200

522

17

Ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

52340201

A00, A01,  D01, D96

Toán

345

160

505

18

Marketing

52340115

A01, C01, D01, D96

Toán

140

40

180

Ngành Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

19

-Quản trị kinh doanh

52340101

A01, C01, D01, D96

Toán

280

200

480

 

-Quản trị khách sạn

52340107

A01, C01, D01, D96

Toán

70

0

70

-Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

52340109

A01, C01, D01, D96

Toán

70

0

70

20

Quản trị du lịch và lữ hành

52340103

A01, C01, D01, D96

Toán

70

0

70

21

Kinh doanh quốc tế

52340120

A01, C01, D01, D96

Toán

140

40

180

22

Thương mại điện tử

52340122

A01, C01, D01, D90

Toán

70

0

70

23

Luật kinh tế

52380107

A00, D01, D96

Toán

60

0

60

C00

Văn

24

Luật quốc tế

52380108

A00,D01, D96

Toán

60

0

60

C00

Văn

25

Ngôn ngữ Anh

52220201

D01, D14, D15, D96

Anh

480

0

480

TỔNG CHỈ TIÊU TẠI CƠ SỞ TP. HCM

 

5,675

1,240

6,915

Ghi chú: CLC là ký hiệu hệ đại học chất lượng cao.

*) Thông tin về đội ngũ giảng viên, cơ sở vật chất, chuẩn đầu ra của Trường được đăng tải trên website: http://www.bacongkhai.iuh.edu.vn

*) Ngoài 7.780 chỉ tiêu tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2017 Trường còn tuyển sinh tại Phân hiệu Quảng Ngãi với 320 chỉ tiêu hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết xem tại website: http://qn.iuh.vn

HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)

BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 07 năm 2016

THÔNG TIN XÉT TUYỂN ĐỢT 1 NĂM 2016 - HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh thông báo Thông tin xét tuyển đợt 1 năm 2016 với 6.900 chỉ tiêu hệ đại học chính quy, cụ thể như sau:

1. Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh trên toàn quốc đã tốt nghiệp THPT, đã tham gia kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 tại các cụm thi do các trường Đại học chủ trì với kết quả thi thỏa điều kiện: các môn thi trong tổ hợp đăng ký xét tuyển đều có điểm thi lớn hơn 1.0 và có tổng điểm không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào hệ đại học năm 2016 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

2. Phương thức xét tuyển:

- Căn cứ trên kết quả điểm thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2016 tại các cụm thi do các trường Đại học tổ chức.
- Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển (theo danh sách công bố kèm theo, không nhân hệ số), điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên diện chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Nếu ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thi thì điểm xét tuyển của thí sinh được tính theo tổng điểm của tổ hợp môn thi có điểm lớn nhất.
- Nguyên tắc xét tuyển: Căn cứ trên điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu của ngành. Chú ý:
+ Không có mức chênh lệch điểm trúng tuyển đối với các tổ hợp xét tuyển khác nhau của cùng một ngành xét tuyển.
+ Tiêu chí phụ: Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng tổng điểm dẫn đến vượt chỉ tiêu, Hội đồng tuyển sinh sẽ xét thêm tiêu chí phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển.
+ Cách thức xét tuyển giữa ngành thứ nhất và ngành thứ hai (theo thứ tự ưu tiên trong Phiếu đăng ký xét tuyển của thí sinh): Nhà trường công bố bảng phân bổ chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng thứ nhất và nguyện vọng thứ hai cho mỗi ngành (có bảng chi tiết bên dưới). Trước tiên, Hội đồng tuyển sinh xét tuyển nguyện vọng thứ nhất dựa trên đăng ký nguyện vọng thứ nhất của các thí sinh và chỉ tiêu nguyện vọng thứ nhất của mỗi ngành. Sau khi đã xét tuyển xong nguyện vọng thứ nhất, các thí sinh không trúng tuyển sẽ được xét tuyển vào các ngành đã đăng ký nguyện vọng thứ hai với chỉ tiêu đã công bố.

3. Các tổ hợp 3 môn xét tuyển:

1. Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học
2. Khối A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý
3. Khối C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
4. Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học
5. Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
6. Khối D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học
7. Khối C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

4. Chỉ tiêu: 6.900

a) Xét tuyển tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh: 6.550 chỉ tiêu

Ghi chú: CLC là ký hiệu hệ đại học chất lượng cao.

(*) Chú ý: Ngành Ngôn ngữ Anh chỉ xét tuyển những thí sinh có điểm thi môn tiếng Anh đạt từ 5,00 trở lên.

b) Xét tuyển tại Phân hiệu Quảng Ngãi: 350 chỉ tiêu (Xem chi tiết tại đây)

5. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 1:

- Từ 07g00 ngày 01/8/2016 đến 16g30 ngày 12/8/2016 (các thí sinh gửi hồ sơ qua đường bưu điện sẽ tính thời gian nộp là thời gian đóng dấu ngày gửi trên phong bì). Các thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến tại trang web: http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn (nhưng vẫn phải nộp Hồ sơ đăng ký xét tuyển (có kèm theo lệ phí xét tuyển) trực tiếp tại Trường hoặc theo đường bưu điện).

b) Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Gồm có:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu trên trang web của Trường tại đây);
- Bản photocopy (không cần công chứng) của Giấy Chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2016;
- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng;
- 01 Phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận Giấy báo trúng tuyển và số điện thoại liên lạc (riêng những thí sinh nộp hồ sơ tại trường không cần nộp phong bì và tem).

c) Các phương thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển: Có 2 phương thức:

- Nộp trực tiếp tại Trường, địa chỉ: Phòng Đào tạo, trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; (thời gian tiếp nhận hồ sơ: từ 01/8/2016 đến 12/8/2016, sáng từ 07g00 đến 11g30, chiều từ 13g00 đến 16g30).
- Nộp theo hình thức chuyển phát nhanh tới Trường theo địa chỉ trên. Trong trường hợp này, để an toàn và tiện lợi cho việc chuyển lệ phí xét tuyển, các thí sinh nên gửi hồ sơ xét tuyển tại các bưu cục của Vietnam Post (Bưu chính Việt Nam), đơn vị đã ký kết hợp tác với trường Đại học Công nghiệp Tp. Hồ Chí Minh trong công tác hỗ trợ các thí sinh đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng chính quy năm 2016.

Chú ý: Các thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến vẫn phải nộp Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo một trong hai phương thức nói trên.

HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2016

Tên trường
Ngành học


hiệu
trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Xét tuyển từ Kết quả thi THPT Quốc Gia
Điểm TT NV1 2013 Điểm TT NV1 2014 Điểm TT NV1 2015

Môn chính

Chi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)
   
(8)

(9)

(10)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

HUI

 

 

       

 

 

- Số: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q.Gò Vấp, Tp.HCM;
- ĐT: (08) 3985 1917; (08)39851932; (08)38955858 - FAX: (08) 38946268;
- Website: www.iuh.edu.vn;
- Email: tuyensinh@iuh.edu.vn ;

 

 

 

       

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

6.900
     

 

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Đối tượng tuyển sinh: Người đã tốt nghiệp THPT.

- Phương thức TS: Bậc đại học trường tuyển sinh dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia năm 2016.

Các thông tin khác: Số chỗ trong KTX:5.000

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

D510301

A00, A01, C01

220
16.0
16.0 & 16.5
20.25

Toán

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

D510303

A00, A01, C01

140
     

Toán

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

D510201

A00, A01, C01

220
15.0
16.5
20.25

Toán

Công nghệ chế tạo máy

 

D510202

A00, A01, C01

140

Toán

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

D510203

A00, A01, C01

180
15.0
16.0
20.25

Toán

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

D510206

A00, A01, C01

150
14.0
14.5
19.00

Toán

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

D510302

A00, A01, C01

180
15.0
15.0
19.25

Toán

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

D510304

A00, A01, C01

210
     

Toán

Khoa học máy tính

 

D480101

A00, A01, C01, D01

70
14.0
15.0
19.75

Toán

Công nghệ thông tin

 

D480201

A00, A01, C01, D01

140

Toán

Kỹ thuật phần mềm

 

D480103

A00, A01, C01, D01

260

Toán

Hệ thống thông tin

 

D480104

A00, A01, C01, D01

70

Toán

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

D510205

A00, A01, C01

210
16.0
16.5
20.75

Toán

Công nghệ may
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ may
- Thiết kế thời trang

 

D540204

A00, A01, C01, D01

210
16.5
20.00

Toán

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
- Hóa phân tích
- Công nghệ hóa dầu

 

D510401

A00, B00, D07

500
17.5
18.0
19.75

Hóa

Công nghệ thực phẩm

 

D540102

A00, B00, D07

250
18.0
18.0 & 19.5
20.00

Hóa

Công nghệ sinh học

 

D420201

A00, B00, D07

180
17.0
17.0 & 18.5
20.00

Hóa

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

D510406

A00, B00, D07

160
17.0
16.0 &
16.5
19.00

Hóa

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D850101

A00, B00, D07

200
     

Hóa

Khoa học môi trường

 

D440301

A00, B00, D07

70
     

Hóa

Quản trị kinh doanh
Gồm 04 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Quản trị khách sạn
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 



D340101
D340107
D340103
D340109

A00, A01, C01, D01



710
70
70
70

 

15.0
15.0
15.0
15.0

 

18.0
16.0
16.5
15.5

 

20.75
20.00
20.00
19.75

Toán

Marketing

 

D340115

A00, A01, C01, D01

70
18.0
20.50

Toán

Kinh doanh quốc tế

 

D340120

A00, A01, C01, D01

120
15.0
18.0
20.75

Toán

Kế toán

 

D340301

A00, A01, C01, D01

420
14.5
15.0
19.75

Toán

Kiểm toán

 

D340302

A00, A01, C01, D01

70

Toán

Tài chính – Ngân hàng
Gồm 02 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp

 


D340201
D340209

A00, A01, C01, D01


220
220
14.5
14.5
19.5

Toán

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

D01

400
16.5
20.0 ( tiếng anh * 2)
19.75

Anh

Thương mại Điện tử

 

D340122

A00, A01, C01, D01

70
14.0
14.0
19.25

Toán

Luật kinh tế

 

D380107

A00, A01, D01
C00

70

Toán
Văn

Luật quốc tế

 

D380108

A00, A01, D01
C00

70

Toán
Văn

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

D580201

A00, A01, C01

70

Toán

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

D580205

A00, A01, C01

70

Toán

PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI - HỆ ĐẠI HỌC

     

 

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
- Phương thức TS:
+ Trình độ đại học: 50% chỉ tiêu dựa trên kết quả thi THPT quốc gia, 50% chỉ tiêu dựa trên kết quả học tập bậc THPT ghi trên học bạ.
- Các thông tin khác: Số lượng chỗ ở Ký túc xá: 2.000

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

D510201

A00, A01, C01

50

Toán

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

D510301

A00, A01, C01

50

Toán

Công nghệ thông tin

 

D480201

A00, A01, C01, D01

50

Toán

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

D510401

A00, B00, D07

50

Hóa

Quản trị kinh doanh

 

D340101

A00, A01, C01, D01

50

Toán

Kế toán

 

D340301

A00, A01, C01, D01

50

Toán

Tài chính ngân hàng

 

D340201

A00, A01, C01, D01

50

Toán

Lưu ý : Các tổ hợp 3 môn xét tuyển:

1. Tổ hợp môn A00: Toán, Vật lý, Hóa học
2. Tổ hợp môn A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý
3. Tổ hợp môn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
4. Tổ hợp môn B00: Toán, Hóa học, Sinh vật
5. Tổ hợp môn D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học
6. Tổ hợp môn D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
7. Tổ hợp môn C00: Văn, Lịch sử, Địa lý

Địa chỉ liên hệ:

Cơ sở chính:
- Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP.HCM.
- Điện thoại: (08) 38955858 – Fax: (08) 38946268
- Website: www.iuh.edu.vn/tuyensinh - Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

Cơ sở Quảng Ngãi:
- Địa chỉ: Số 938 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
- Điện thoại: (055) 6250075 – (055) 3713858 – Fax: (055) 3713858
- Website: www.iuh.edu.vn/QuangNgai - Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

Cơ sở Thanh Hóa:
- Địa chỉ: Xã Quảng Tâm, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Điện thoại: (037) 3675092 – (037) 3675764 – Fax: (037) 3675350
- Website: www.iuh.edu.vn/ThanhHoa - Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

Tên trường
Ngành học


hiệu
trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Xét tuyển từ Kết quả thi THPT Quốc Gia
Xét tuyển từ học bạ THPT
Tổng chỉ tiêu
Điểm TT NV1 2013

Điểm TT NV1 2014

Chi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)
(6)
(7)
(8)

(9)

(10)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

HUI

 

 

   
8.500
 

 

 

- Số: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q.Gò Vấp, Tp.HCM;
- ĐT: (08) 3985 1917; (08)39851932; (08)38955858 - FAX: (08) 38946268;
- Website: www.iuh.edu.vn;
- Email: tuyensinh@iuh.edu.vn ;

 

 

 

       

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

7.200
800
8.000
 

 

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Đối tượng tuyển sinh: Người đã tốt nghiệp THPT.

- Phương thức TS:

Bậc đại học:
a) 90% chỉ tiêu dành cho phương thức xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT.
b) 10% xét tuyển từ học bạ (đối tượng tuyển sinh: học sinh các trường chuyên cấp tỉnh, học sinh đạt giải trong các kỳ thi quốc gia các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh; học sinh đạt giải các kỳ thi tay nghề cấp quốc gia có nghề đạt giải phù hợp với ngành đăng ký dự thi).

Bậc cao đẳng:
a) 50% chỉ tiêu dành cho phương thức xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT;
b) 50% chỉ tiêu xét tuyển từ học bạ.

-Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có: Bản photocopy học bạ có kết quả học tập của 5 học kỳ đầu tiên (có đóng dấu xác nhận của trường THPT, Bản sao Giấy khai sinh, bản sao có công chứng các giấy tờ minh chứng thuộc diện ưu tiên khu vực và ưu tiên diện chính sách (nếu có).
-Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển: Từ 01/02/2015 đến hết ngày 30/5/2015 (thí sinh gửi hồ sơ theo đường bưu điện sẽ được tính thời gian nộp hồ sơ là ngày gửi theo dấu trên phong bì).

Các thông tin khác: Số chỗ trong KTX:7.000

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điện
- Công nghệ điều khiển tự động

 

D510301

A00, A01, C01

495
55
550
16.0

16.0 & 16.5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy

 

D510201

A00, A01, C01

405
45
450
15.0

16.5

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

D510206

A00, A01, C01

270
30
300
14.0

14.5

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Gồm 03 chuyên ngành:
- Điện tử - Viễn thông
- Điện tử - Tự động
- Điện tử - Máy tính

 

D510302

A00, A01, C01

405
45
450
15.0

15.0

Khoa học máy tính
Gồm 04 chuyên ngành:
- Khoa học máy tính
- Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật phần mềm
- Hệ thống thông tin

 

D480101

A00, A01, C01, D01

450
50
500
14.0

15.0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

D510205

A00, A01, C01

405
45
450
16.0

16.5

Công nghệ may
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ may
- Thiết kế thời trang

 

D540204

A00, A01, C01, D01

315
35
350
 

16.5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

D510203

A00, A01, C01

315
35
350
15.0

16.0

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
- Hóa phân tích
- Công nghệ hóa dầu

 

D510401

A00, B00, D07

450
50
500
17.5

18.0

Công nghệ thực phẩm

 

D540102

A00, B00, D07

315
35
350
18.0

18.0 & 19.5

Công nghệ sinh học

 

D420201

A00, B00, D07

135
15
150
17.0

17.0 & 18.5

Công nghệ kỹ thuật môi trường
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
- Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D510406

A00, B00, D07

405
45
450
17.0

16.0 &
16.5

Quản trị kinh doanh
Gồm 06 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Marketing
- Kinh doanh quốc tế
- Quản trị khách sạn
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị nhà hàng và kỹ thuật chế biến

 



D340101
D340115
D340120
D340107
D340103
D340109

A00, A01, C01, D01



360
90
180
135
90
135


40
10
20
15
10
15
1.100



15.5

15.0
15.0
15.0
15.0



18.0
18.0
17.0
16.0
16.5
15.5

Kế toán, chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán

 

D340301

A00, A01, C01, D01

765
85
850
14.5

15.0

Tài chính – Ngân hàng
Gồm 02 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp

 

D340201

A00, A01, C01, D01

585
65
650
14.5

14.5

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

D01

270
30
300
16.5

20.0 ( tiếng anh * 2)

Thương mại Điện tử

 

D340122

A00, A01, C01, D01

225
25
250
14.0

14.0

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

500
 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điện
- Công nghệ điều khiển tự động

 

C510301

A00, A01, C01

43
42
85 (CS Thanh Hóa 40 CT; CS Quảng Ngãi 45 CT)
 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ k ỹ thuật cơ khí
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

C510201

A00, A01, C01

63
62
125 (CS Tp.HCM 40 CT; CS Thanh Hóa 45 CT; CS Quảng Ngãi 40 CT)
 

 

Công nghệ thông tin
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ thông tin
- Hệ thống thông tin

 

C480201

A00, A01, C01, D01

40
40
80 (CS Thanh Hóa 40 CT; CS Quảng Ngãi 40 CT)
 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

C510205

A00, A01, C01

43
42
85 (CS Thanh Hóa 40 CT; CS Quảng Ngãi 45 CT)
 

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
- Hóa phân tích
- Công nghệ hóa dầu

 

C510401

A00, B00, D07

63
62
125 (CS Tp.HCM 40 CT; CS Thanh Hóa 45 CT; CS Quảng Ngãi 40 CT)
 

 

Lưu ý : Các tổ hợp 3 môn xét tuyển:

1. Tổ hợp môn A00: Toán, Vật lý, Hóa học
2. Tổ hợp môn A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý
3. Tổ hợp môn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
4. Tổ hợp môn B00: Toán, Hóa học, Sinh vật
5. Tổ hợp môn D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học
6. Tổ hợp môn D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Mẫu phiếu đăng ký xét tuyển:

1. Giấy đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng (đối tượng dự thi tốt nghiệp THPT quốc gia)

2. Phiếu đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng.(đối tượng xét tuyển học bạ THPT)

Địa chỉ liên hệ:

Cơ sở chính:
- Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP.HCM.
- Điện thoại: (08) 38955858 – Fax: (08) 38946268
- Website: www.iuh.edu.vn/tuyensinh - Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

Cơ sở Quảng Ngãi:
- Địa chỉ: Số 938 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
- Điện thoại: (055) 6250075 – (055) 3713858 – Fax: (055) 3713858
- Website: www.iuh.edu.vn/QuangNgai - Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

Cơ sở Thanh Hóa:
- Địa chỉ: Xã Quảng Tâm, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Điện thoại: (037) 3675092 – (037) 3675764 – Fax: (037) 3675350
- Website: www.iuh.edu.vn/ThanhHoa - Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2014

Tên trường
Ngành học


hiệu
trường

Mã ngành

Khối thi

Tổng chỉ tiêu

Chi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

HUI

 

 

9500

 

- Số: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q.Gò Vấp, Tp.HCM;
- ĐT: (08) 3985 0578; 9851932; 8955858 - FAX: (08) 38946268;
- Website: www.iuh.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

8000

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức TS: Tham gia kỳ thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức.

+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi tuyển sinh;
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ chức thi tuyển mà xét tuyển kết quả thi tuyển sinh đại học theo đề thi 3 chung.
+ Trường không có chỉ tiêu cho hệ đại học liên thông cấp bằng chính quy (trình độ trung cấp lên đại học, cao đẳng lên đại học)

Các thông tin khác: Số chỗ trong KTX:7.000

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điện
- Công nghệ điều khiển tự động

 

D510301

A, A1

550

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ k ỹ thuật cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy

 

D510201

A, A1

400

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

D510206

A, A1

350

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Gồm 03 chuyên ngành:
- Điện tử - Viễn thông
- Điện tử - Tự động
- Điện tử - Máy tính

 

D510302

A, A1

500

Khoa học máy tính
Gồm 04 chuyên ngành:
- Khoa học máy tính
- Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật phần mềm
- Hệ thống thông tin

 

D480101

A, A1

400

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

D510205

A, A1

400

Công nghệ may
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ may
- Thiết kế thời trang

 

D540204

A, A1

300

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

D510203

A, A1

350

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
- Hóa phân tích
- Công nghệ hóa dầu

 

D510401

A, B

400

Công nghệ thực phẩm
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ thực phẩm
- Công nghệ sinh học

 

D540101

A, B

450

Công nghệ kỹ thuật môi trường
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
- Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D510406

A, B

450

Quản trị kinh doanh
Gồm 06 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Marketing
- Kinh doanh quốc tế
- Quản trị khách sạn
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị nhà hàng và kỹ thuật chế biến

 

D340101

A, A1, D1

1000

Kế toán, chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán

 

D340301

A, A1, D1

1000

Tài chính – Ngân hàng
Gồm 02 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp

 

D340201

A, A1, D1

850

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

D1

300

Thương mại Điện tử

 

D340122

A, A1, D1

300

Các ngành đào tạo cao đẳng

1500

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật điện
- Công nghệ điều khiển tự động

 

C510301

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ k ỹ thuật cơ khí
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

C510201

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành kỹ thuật lạnh và điều hòa không khí)

 

C510206

A, A1

50

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
Gồm 02 chuyên ngành:
- Điện tử - Viễn thông
- Điện tử - Tự động

 

C510302

A, A1

80

Công nghệ thông tin
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ thông tin
- Hệ thống thông tin

 

C480201

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

C510205

A, A1

100

Công nghệ may

 

C540204

A, A1

50

Công nghệ Chế tạo máy

 

C510202

A, A1

50

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
- Hóa phân tích
- Công nghệ hóa dầu

 

C510401

A, B

100

Công nghệ thực phẩm

 

C540102

A, B

100

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

C510406

A, B

100

Quản trị kinh doanh
Gồm 03 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Kinh doanh quốc tế
- Quản trị nhà hàng và kỹ thuật chế biến

 

C340101

A, A1, D1

200

Kế toán (chuyên ngành Kế toán - Kiểm Toán)

 

C340301

A, A1, D1

150

Tài chính – Ngân hàng
Gồm 02 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp

 

C340201

A, A1, D1

120

Ngôn ngữ Anh

 

C220201

D1

100

Số người đang truy cập: 390
Tổng số lần truy cập: 9,783,121
Tắt Quảng Cáo [X]